FusionPoD cho AI là giải pháp máy chủ làm mát bằng chất lỏng quy mô rack, áp dụng thiết kế tủ tích hợp hàng đầu trong ngành cùng công nghệ làm mát bằng chất lỏng native 100% và kết nối bus blind mating. Hệ thống cung cấp năng lực tính toán đỉnh cao với tối đa 64 GPU trên mỗi tủ. FusionPoD hỗ trợ kiểm tra tự động bằng robot, vận hành và bảo trì không người trực, đồng thời đáp ứng các tiêu chí: hiệu năng tính toán cao, hiệu suất vượt trội, hiệu quả năng lượng tối ưu, độ tin cậy cao, băng thông lớn và đơn giản hóa công tác vận hành – bảo trì (O&M).
FusionPoD cho AI
Giới thiệu

Máy chủ làm mát bằng chất lỏng quy mô rack FusionPoD cho AI sử dụng thiết kế tủ tích hợp tiên tiến, cung cấp hệ thống cấp nguồn tập trung công suất lớn lên tới 105 kW. Mỗi tủ gồm 8 node, mỗi node hỗ trợ 8 GPU. Tủ máy áp dụng kết nối blind mating cho hệ thống cấp nguồn và làm mát bằng chất lỏng, cơ chế dự phòng 2N/N+N và công nghệ làm mát bằng chất lỏng native, giúp đạt hiệu quả năng lượng vượt trội và chỉ số PUE ở mức rất thấp. Giải pháp hỗ trợ vận hành – bảo trì tự động bằng robot, kiểm tra thông minh và vận hành không người trực.
FusionPoD cho AI nổi bật với năng lực tính toán cao, hiệu năng mạnh mẽ, hiệu quả năng lượng tối ưu, độ tin cậy cao và băng thông lớn; triển khai theo mô hình tủ tích hợp, giúp đơn giản hóa O&M. Giải pháp đặc biệt phù hợp cho các kịch bản AI như huấn luyện và suy luận các mô hình lớn và siêu lớn.

Điểm nổi bật
Khả năng tương thích đa dạng nền tảng tính toán và tích hợp mật độ cao với 64 GPU
Hỗ trợ đa dạng nền tảng tính toán trên cùng một kiến trúc
Triển khai mật độ cao với 8 GPU mỗi node và 8 node mỗi tủ
Mỗi tủ hỗ trợ cấp nguồn và tản nhiệt công suất 105 kW
Tích hợp linh hoạt switch Ethernet và IB trong tủ, hỗ trợ tới 12 khe mở rộng PCIe 5.0 x16 và kết nối mạng cụm
Thiết kế làm mát bằng chất lỏng native, giúp giảm TCO 15% trong 5 năm
Cơ chế bảo vệ và phát hiện rò rỉ làm mát bằng chất lỏng nhiều lớp cho linh kiện, node và tủ
Cách ly nước và điện, chủ động ngắt đường ống khi phát hiện rò rỉ
Linh kiện làm mát bằng chất lỏng có độ tin cậy cao, tuổi thọ trên 10 năm, đạt chứng nhận chống rò rỉ của TÜV Rheinland
Giải pháp xanh và ít phát thải carbon, làm mát bằng chất lỏng 100%, pPUE mỗi tủ thấp tới 1,06; triển khai tủ tích hợp giúp nâng hiệu suất triển khai lên gấp 10 lần
Kết nối blind mating hoàn toàn cho nguồn, mạng và làm mát, hỗ trợ cắm là chạy (plug-and-play)
Triển khai theo mô hình tủ tích hợp, nâng hiệu quả triển khai lên gấp 10 lần
Node hoặc module GPU có thể lắp đặt và tháo rời độc lập, không cần thao tác với hệ thống nguồn, mạng hoặc làm mát trong quá trình bảo trì
Tủ máy: FusionPoD cho AI
Thông số kỹ thuật
– Environmental Specifications
• Operating temperature: 5°C to 40°C (41°F to 104°F), compliant with ASHRAE Classes A1 to A3
• Storage temperature (within three months): –30°C to +60°C (–22°F to +140°F)
• Storage temperature (within six months): –15°C to +45°C (5°F to 113°F)
• Storage temperature (within one year): –10°C to +35°C (14°F to 95°F)
• Maximum rate of temperature change: 20°C (36°F) per hour and 5°C (9°F) per 15 minutes
– Relative Humidity (No Condensing)
• Operating humidity: 8% to 90%
• Storage humidity (within three months): 8% to 85%
• Storage humidity (within six months): 8% to 80%
• Storage humidity (within one year): 20% to 75%
• Maximum rate of humidity change: 20% per hour
– Available Space
• Node area: 8 x 4U server nodes
• Switch area: 5 x 1U general-purpose switches (rear ports) or 4 x 1U general-purpose switches (front
ports)
• PSU area: 2 x 3U power shelves and 1 x 2U AC PDU
– Server Node: 8 x 4U server nodes
– pPUE: ≥ 1.06
– Management Module
• Cabinet management module: 2 x 10GE ports, 1 x GE port, and 1 x RS485 serial port
• PSU, sensor, and asset management in the cabinet, and cabinet-level liquid leakage monitoring
– Switch Slot
• Up to 5 x slots for switches
• 5 x 1U general-purpose switches (rear ports) or 4 x 1U general-purpose switches (front ports)
• 1 x GE/10GE/25GE/100GE switch or 200G/400G IB switch supported by each slot
– Power Supply and Distribution
• 2N power supply system
• Nominal voltage output: 48 V; actual output voltage: 54.5 V
• 36 x PSUs (3 kW per PSU)
• PSUs in N+M redundancy (1 ≤ M ≤ N)
• Three-phase AC power supply input (6+6); voltage range: 346 V AC to 415 V AC
– Certification: CE, CB, and RoHS
– Cabinet Size (H x W x D)
• Optical cables: 2250 mm x 600 mm x 1200 mm (88.58 in. x 23.62 in. x 47.24 in.)
• Electrical cables: 2250 mm x 600 mm x 1300 mm (88.58 in. x 23.62 in. x 51.18 in.)
• Note: Height includes height of casters. When a RDHx is included, depth increases by 125 mm (4.92 in.)
– Weight in Full Configuration
• Fully-loaded cabinet: 1300 kg (2866.01 lb)




